
'Climber', 'seedling' hay 'compost bin' chỉ những loại cây, vật dụng nào trong khu vườn nhà?
Ảnh: My English teacher
STTTừ vựngNghĩa
1gatecổng
2fencehàng rào
3hedgebờ giậu
4flowerpotchậu hoa
5planterchậu cây
6flower bedluống hoa
7lawnbãi cỏ, thảm cỏ
8vegetable patch/plotluống rau, chỗ trồng rau
9borderluống chạy quanh vườn
10canechỉ loại cây có thân dài, cứng như cây trúc
11climbercây leo
12trellisgiàn mắt cáo cho cây leo
13pondao,...