Những từ lóng như soái ca, ảo tung chảo... tiếng Anh đọc là "heartthrob", "out of this world".







Cuộc sống giống như chiếc gương. Bạn chỉ nhận được kết quả tốt đẹp khi bạn mỉm cười với nó
Khi nỗi đau của bạn lại trở thành niềm vui của người khác, đó là một trải nghiệm cay đắng và khó hiểu. Dù nghe có vẻ vô lý, nhưng hiện tượng...







![]() |
Bảng trạng từ chỉ tần suất.
|
![]() |
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Take out the trash | đi đổ rác |
| Throw (something) away | vứt rác vào thùng rác |
| Pick (something) up | dọn dẹp, nhặt đồ đạc từ nền nhà để cất vào vị trí của chúng |
| Hang up your clothes | lồng quần áo vào móc để treo vào tủ |
| Put away your clothes (things) | cho đồ đạc vào chỗ của chúng, chằng hạn ngăn kéo tủ |
| Clean up/ tidy up | giặt, lau, làm sạch |
| Mop (something) up | dùng giẻ lau sàn lau sạch các vết bẩn ướt |
| Sweep (something) up | dùng chổi quét sạch |
| Build on | xây thêm, cơi nới nhà ra |
| Turn on the lamp/TV | bật đèn, tivi |
| Turn off the lamp/TV | tắt đèn, tivi |
| Put up a picture | treo tranh ảnh, đồ trang trí lên tường |
| Take down (a picture) | hạ, gỡ tranh ảnh, đồ trang trí khỏi tường |
| Stock up on (something) | mua các đồ ăn, đồ dùng thiết yếu để dự trữ, cất vào tủ lạnh… |
| Put on clothes | mặc quần áo |
| Put on music | bật đài, thiết bị để phát nhạc |
| Put the pot/ kettle/ coffee on something | đặt bình, ấm nước, cà phê… lên bếp |
| Put out | dập tắt (ngọn lửa, điếu thuốc) |
![]() |
| Từ vựng | Nghĩa |
| Mercury | Sao Thủy |
| Mars | Sao Hỏa |
| Saturn | Sao Thổ |
| Neptune | Sao Hải Vương |
| Earth | Trái Đất |
| Full moon | Trăng tròn |
| Half moon | Trăng khuyết một nửa (bán nguyệt) |
| Crescent moon | Trăng lưỡi liềm |
| New moon | Trăng non |
| Sun | Mặt Trời |
| Meteor | Sao băng |
| Asteroid | Tiểu hành tinh |
| Galaxy | Thiên hà |
| Atmosphere | Khí quyển |
![]() |
![]() |
![]() |